Hotline 24/7: 0846.840.840
Mô tả ngắn:
SPL MasterBay S (Model 2550) là bộ Analogue Mastering Patchbay & Insert Switcher 8 kênh chuẩn 19-inch 2U Rack sản xuất bởi SPL (Đức). Với mạch Analogue Class-A điện áp cao, khả năng quản lý 4 thiết bị xử lý Stereo, chức năng A/B Comparison và núm trộn tín hiệu Parallel Mix, MasterBay S mang lại luồng làm việc Mastering mượt mà, độ chính xác tín hiệu tuyệt đối và khả năng so sánh bản phối độc lập cho Mastering Studio cao cấp.
Được thiết kế để loại bỏ thao tác cắm rút dây cáp thủ công phức tạp trong các phòng thu Mastering chuyên nghiệp, SPL MasterBay S giúp kỹ sư âm thanh kiểm soát, kết nối và định tuyến toàn bộ chuỗi thiết bị Analogue Outboard (Equalizer, Compressor, Limiter) chỉ qua một trung tâm điều khiển trực quan:
Quản Lý 4 Thiết Bị Analogue Insert Stereo Độc Lập: Cho phép kết nối đồng thời 4 bộ xử lý Stereo Analogue ngoại vi (Inserts 1-4). Kỹ sư có thể bật/tắt riêng biệt từng thiết bị vào luồng tín hiệu (Signal Path) chỉ bằng một nút bấm mà không làm suy hao chất lượng âm thanh.
Tích Hợp Mạch Trộn Tín Hiệu Song Song (Parallel Dynamic Mix): Trang bị bộ chiết áp Parallel Mix cho phép trộn tín hiệu gốc chưa qua xử lý (Dry) với tín hiệu sau khi đi qua chuỗi Insert (Wet), hỗ trợ kỹ thuật nén song song (Parallel Compression) cực kỳ tiện lợi ngay ở miền Analogue.
Chức Năng So Sánh Đối Chiếu A/B Comparison Tức Thì: Cho phép gán các thiết bị vào 2 nhóm Insert A và B để chuyển đổi nghe đối chiếu tức thời, giúp đánh giá chính xác sự khác biệt âm sắc mà thiết bị mang lại cho bản phối.
Tích Hợp Chiết Áp Điều Chỉnh Input/Output Trim & Loudness Compensation: Trang bị núm xoay căn chỉnh mức Gain đầu vào/đầu ra chính xác đến từng dải dBu, đi kèm chế độ bù trừ âm lượng thông minh giúp tránh hiện tượng "đánh lừa tai" khi so sánh các mức tín hiệu to/nhỏ khác nhau.
Mạch Analogue Class-A 100% điện áp cao: Bảo toàn độ chi tiết, dải động rộng và độ tĩnh nền siêu sạch.
Quản lý 4 chuỗi thiết bị Stereo Insert độc lập (Inserts 1–4): Bật/tắt linh hoạt trong luồng tín hiệu Mastering.
Chức năng Parallel Mix độc đáo: Trộn tỷ lệ tín hiệu Dry/Wet mượt mà cho kỹ thuật nén song song.
Hệ thống chuyển đổi A/B Comparison: So sánh đối chiếu hiệu quả giữa các cấu hình xử lý Analogue.
Chiết áp tinh chỉnh Input Trim & Output Gain: Căn chỉnh chính sở thích dải mức tín hiệu âm thanh.
Mạch Loudness Compensation (Bù âm lượng): Giúp so sánh bản phối A/B ở cùng mức loudness thực tế.
Công tắc gạt Mute & Flip Order linh hoạt: Thay đổi thứ tự hoặc ngắt tín hiệu tức thì khi cần.
Trang bị kết nối Balanced XLR mạ vàng cao cấp: Chống oxy hóa và đảm bảo truyền dẫn tín hiệu chống nhiễu tuyệt đối.
Biến áp nguồn xuyến Toroidal cách ly nội bộ: Loại bỏ hoàn toàn nhiễu từ nguồn điện lưới.
Chế tạo thủ công tại Đức (Handmade in Germany): Thiết kế phay nhôm kiên cố, tiêu chuẩn linh kiện Mastering khắt khe.
| Tiêu chí | Thông số kỹ thuật chi tiết |
| Thương hiệu | SPL (Sound Performance Lab - Đức) |
| Model | MasterBay S (Model 2550) |
| Loại thiết bị | Analogue Mastering Insert Switcher & Router |
| Kiểu dáng thiết kế | Rackmount 19-inch 2U |
| Cấu trúc mạch | 100% Discrete Class-A Analogue Circuitry |
| Số kênh Insert hỗ trợ | 4 Kênh Stereo Inserts (8 Kênh Mono I/O) |
| Đáp tuyến tần số | 10 Hz – 100 kHz (-0.1 dB) |
| Mức xuất âm tối đa (Max Output Level) | +28.5 dBu (Balanced XLR) |
| Dải động (Dynamic Range) | 134 dB (A-weighted) |
| Độ méo hài tổng (THD+N) | 0.0008% (tại 1 kHz, +20 dBu Output) |
| Nhiễu bản thân (Noise Floor) | -102 dBu (A-weighted) |
| Tỷ lệ CMRR | > 88 dBu (1 kHz) |
| Trở kháng đầu vào / đầu ra | Input: 20k Ohms Balanced | Output: 75 Ohms Balanced |
| Cổng kết nối đầu vào (Input) |
• Main In: 1 x Pair XLR Female Balanced • Insert Returns (1-4): 4 x Pair XLR Female Balanced |
| Cổng kết nối đầu ra (Output) |
• Main Out: 1 x Pair XLR Male Balanced • Insert Sends (1-4): 4 x Pair XLR Male Balanced |
| Nguồn điện vận hành | Toroidal Transformer nội bộ 115V / 230V AC (50/60 Hz, tiêu thụ max 25W) |
| Kích thước vật lý (R x S x C) | 482 mm x 237 mm x 88 mm (Chuẩn Rack 19" 2U) |
| Khối lượng sản phẩm | ~ 5.1 kg |
Mạch Analogue Class-A 100% điện áp cao: Bảo toàn độ chi tiết, dải động rộng và độ tĩnh nền siêu sạch.
Quản lý 4 chuỗi thiết bị Stereo Insert độc lập (Inserts 1–4): Bật/tắt linh hoạt trong luồng tín hiệu Mastering.
Chức năng Parallel Mix độc đáo: Trộn tỷ lệ tín hiệu Dry/Wet mượt mà cho kỹ thuật nén song song.
Hệ thống chuyển đổi A/B Comparison: So sánh đối chiếu hiệu quả giữa các cấu hình xử lý Analogue.
Chiết áp tinh chỉnh Input Trim & Output Gain: Căn chỉnh chính sở thích dải mức tín hiệu âm thanh.
Mạch Loudness Compensation (Bù âm lượng): Giúp so sánh bản phối A/B ở cùng mức loudness thực tế.
Công tắc gạt Mute & Flip Order linh hoạt: Thay đổi thứ tự hoặc ngắt tín hiệu tức thì khi cần.
Trang bị kết nối Balanced XLR mạ vàng cao cấp: Chống oxy hóa và đảm bảo truyền dẫn tín hiệu chống nhiễu tuyệt đối.
Biến áp nguồn xuyến Toroidal cách ly nội bộ: Loại bỏ hoàn toàn nhiễu từ nguồn điện lưới.
Chế tạo thủ công tại Đức (Handmade in Germany): Thiết kế phay nhôm kiên cố, tiêu chuẩn linh kiện Mastering khắt khe.
| Tiêu chí | Thông số kỹ thuật chi tiết |
| Thương hiệu | SPL (Sound Performance Lab - Đức) |
| Model | MasterBay S (Model 2550) |
| Loại thiết bị | Analogue Mastering Insert Switcher & Router |
| Kiểu dáng thiết kế | Rackmount 19-inch 2U |
| Cấu trúc mạch | 100% Discrete Class-A Analogue Circuitry |
| Số kênh Insert hỗ trợ | 4 Kênh Stereo Inserts (8 Kênh Mono I/O) |
| Đáp tuyến tần số | 10 Hz – 100 kHz (-0.1 dB) |
| Mức xuất âm tối đa (Max Output Level) | +28.5 dBu (Balanced XLR) |
| Dải động (Dynamic Range) | 134 dB (A-weighted) |
| Độ méo hài tổng (THD+N) | 0.0008% (tại 1 kHz, +20 dBu Output) |
| Nhiễu bản thân (Noise Floor) | -102 dBu (A-weighted) |
| Tỷ lệ CMRR | > 88 dBu (1 kHz) |
| Trở kháng đầu vào / đầu ra | Input: 20k Ohms Balanced | Output: 75 Ohms Balanced |
| Cổng kết nối đầu vào (Input) |
• Main In: 1 x Pair XLR Female Balanced • Insert Returns (1-4): 4 x Pair XLR Female Balanced |
| Cổng kết nối đầu ra (Output) |
• Main Out: 1 x Pair XLR Male Balanced • Insert Sends (1-4): 4 x Pair XLR Male Balanced |
| Nguồn điện vận hành | Toroidal Transformer nội bộ 115V / 230V AC (50/60 Hz, tiêu thụ max 25W) |
| Kích thước vật lý (R x S x C) | 482 mm x 237 mm x 88 mm (Chuẩn Rack 19" 2U) |
| Khối lượng sản phẩm | ~ 5.1 kg |
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm